MathLabs

Olympic Toán học Châu Á - Thái Bình Dương · Năm 2014

Đề thi

  1. Bài 1Với số nguyên dương mm, ký hiệu S(m)S(m) và P(m)P(m) lần lượt là tổng và tích các chữ số của mm. Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương nn, tồn tại các số nguyên dương a1,a2,…,ana_1,a_2,\ldots,a_n thỏa mãn S(a1)<S(a2)<⋯<S(an)S(a_1)<S(a_2)<\cdots<S(a_n) và S(ai)=P(ai+1)S(a_i)=P(a_{i+1}) với i=1,2,…,ni=1,2,\ldots,n, trong đó an+1=a1a_{n+1}=a_1.Các cách giải: 1
  2. Bài 2Cho S={1,2,…,2014}S=\{1,2,\ldots,2014\}. Với mỗi tập con khác rỗng T⊆ST\subseteq S, chọn một phần tử làm đại diện. Hãy tìm số cách gán đại diện cho mọi tập con khác rỗng của SS sao cho nếu D⊆SD\subseteq S là hợp rời nhau của các tập con khác rỗng A,B,C⊆SA,B,C\subseteq S, thì đại diện của DD cũng là đại diện của ít nhất một trong A,B,CA,B,C.Các cách giải: 1
  3. Bài 3Tìm mọi số nguyên dương nn sao cho với mọi số nguyên kk, tồn tại số nguyên aa để a3+a−ka^3+a-k chia hết cho nn.Các cách giải: 1
  4. Bài 4Cho nn và bb là các số nguyên dương. Gọi nn là bb-phân biệt nếu tồn tại một tập gồm nn số nguyên dương khác nhau nhỏ hơn bb, không có hai tập con khác nhau UU và VV có tổng các phần tử trong UU bằng tổng các phần tử trong VV. (a) Chứng minh 88 là 100100-phân biệt. (b) Chứng minh 99 không là 100100-phân biệt.Các cách giải: 1
  5. Bài 5Hai đường tròn ω\omega và Ω\Omega cắt nhau tại AA và BB. Gọi MM là trung điểm cung ABAB của đường tròn ω\omega (MM nằm trong Ω\Omega). Một dây MPMP của ω\omega cắt Ω\Omega tại QQ (QQ nằm trong ω\omega). Gọi ℓP\ell_P là tiếp tuyến của ω\omega tại PP, và ℓQ\ell_Q là tiếp tuyến của Ω\Omega tại QQ. Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác tạo bởi các đường ℓP\ell_P, ℓQ\ell_Q và ABAB tiếp xúc với Ω\Omega.Các cách giải: 1