MathLabs
Định lýĐã chứng minh

Công thức Legendre

Phát biểu

Với số nguyên tố pp và số nguyên dương nn, vp(n!)=∑i=1∞⌊npi⌋v_p(n!) = \sum_{i=1}^{\infty} \left\lfloor \frac{n}{p^i} \right\rfloor.

Vì sao đúng?

Công thức Legendre là công cụ chuẩn để tính lũy thừa nguyên tố chính xác chia hết giai thừa và hệ số nhị thức, kết hợp với định lý Kummer nó giải thích chính xác hệ số nhị thức nào chia hết cho một số nguyên tố cho trước.

Phác thảo chứng minh

**Bước 1: Viết vp(n!)v_p(n!) thành tổng theo từng thừa số.** Theo định nghĩa n!=1⋅2⋯nn! = 1\cdot 2\cdots n, nên vp(n!)=∑k=1nvp(k)v_p(n!) = \sum_{k=1}^{n} v_p(k), tổng định giá pp-adic của mọi số nguyên từ 11 đến nn.

**Bước 2: Viết lại mỗi vp(k)v_p(k) thành một phép đếm.** Với mỗi kk, vp(k)=∑i=1∞[pi∣k]v_p(k) = \sum_{i=1}^{\infty} [p^i \mid k] (dùng ký hiệu Iverson, 11 nếu đúng, 00 nếu sai), vì kk chia hết cho pip^i đúng với vp(k)v_p(k) giá trị ii (cụ thể i=1,…,vp(k)i=1,\dots,v_p(k)).

Bước 3: Đổi thứ tự tổng. Thay vào, vp(n!)=∑k=1n∑i=1∞[pi∣k]=∑i=1∞∑k=1n[pi∣k]v_p(n!) = \sum_{k=1}^n \sum_{i=1}^{\infty} [p^i \mid k] = \sum_{i=1}^{\infty} \sum_{k=1}^n [p^i \mid k], đổi thứ tự tổng kép (hữu hạn nên hợp lệ).

**Bước 4: Đếm trực tiếp bội của pip^i.** Tổng trong ∑k=1n[pi∣k]\sum_{k=1}^n [p^i \mid k] đếm có bao nhiêu số nguyên từ 11 đến nn là bội của pip^i, đúng bằng ⌊npi⌋\left\lfloor \frac{n}{p^i} \right\rfloor (các bội là pi,2pi,…,⌊n/pi⌋⋅pip^i, 2p^i, \dots, \lfloor n/p^i\rfloor \cdot p^i).

Bước 5: Kết luận. Thay lại, vp(n!)=∑i=1∞⌊npi⌋v_p(n!) = \sum_{i=1}^{\infty} \left\lfloor \frac{n}{p^i} \right\rfloor, hữu hạn vì ⌊n/pi⌋=0\lfloor n/p^i \rfloor = 0 khi pi>np^i > n, hoàn tất chứng minh.

Chủ đề chứa định lý này

Chứng minh từng bước

Chưa có chứng minh từng bước cho định lý này.

Tài liệu tham khảo

  1. Andrew Granville, Thomas J. Tucker (2002). It's As Easy As abc
  2. Titu Andreescu, Dorin Andrica, Zuming Feng (2007). 104 Number Theory Problems: From the Training of the USA IMO Team
  3. Titu Andreescu, Dorin Andrica, Ion Cucurezeanu (2010). An Introduction to Diophantine Equations: A Problem-Based Approach