MathLabs
Định lýĐã chứng minh

Chặn Chebyshev: θ(n) < (log 4) n

Phát biểu

Đặt θ(x)=∑p≤xlog⁡p\theta(x) = \sum_{p \le x} \log p. Khi đó θ(n)<(log⁡4) n\theta(n) < (\log 4)\, n với mọi số nguyên n≥1n \ge 1.

Vì sao đúng?

Trước chứng minh giải tích năm 1896 của Hadamard và de la Vallée Poussin, Chebyshev (1852) đã sơ cấp chứng minh, chỉ dùng hệ số nhị thức, rằng số lượng số nguyên tố bị kẹp trong một hằng số nhân của x/log x. Chặn này là thành phần sơ cấp then chốt, đầu vào sau này cho mọi chứng minh của định lý đầy đủ, và mẹo hệ số nhị thức chính giữa chính là mẹo đứng sau chứng minh sơ cấp nổi tiếng của Erdős cho định đề Bertrand.

Phác thảo chứng minh

Ta dùng quy nạp mạnh theo nn. Trường hợp cơ sở n=1,2n=1,2 hiển nhiên: θ(1)=0\theta(1)=0 và θ(2)=log⁡2<log⁡4\theta(2)=\log 2 < \log 4.

Với bước quy nạp, giả sử chặn đúng với mọi số nguyên dương nhỏ hơn nn. Nếu n>2n>2 chẵn, nn không nguyên tố, nên θ(n)=θ(n−1)<(log⁡4)(n−1)<(log⁡4)n\theta(n)=\theta(n-1) < (\log4)(n-1) < (\log4)n theo giả thiết quy nạp áp dụng cho n−1n-1.

Nếu n=2m+1n=2m+1 lẻ, xét hệ số (2m+1m)=(2m+1)!m! (m+1)!\binom{2m+1}{m}=\dfrac{(2m+1)!}{m!\,(m+1)!}. Nó xuất hiện hai lần trong 22m+12^{2m+1} số hạng của khai triển nhị thức (1+1)2m+1(1+1)^{2m+1} (một lần là (2m+1m)\binom{2m+1}{m}, một lần là (2m+1m+1)\binom{2m+1}{m+1}, và chúng bằng nhau), nên 2(2m+1m)≤22m+12\binom{2m+1}{m} \le 2^{2m+1}, cho (2m+1m)≤4m\binom{2m+1}{m} \le 4^m.

Mọi số nguyên tố pp với m+1<p≤2m+1m+1 < p \le 2m+1 chia hết tử số (2m+1)!(2m+1)! nhưng không chia hết m!m! lẫn (m+1)!(m+1)! (vì p>m+1p>m+1), nên pp chia hết (2m+1m)\binom{2m+1}{m}. Do đó tích mọi số nguyên tố như vậy chia hết (2m+1m)\binom{2m+1}{m}, nên ∏m+1<p≤2m+1p≤(2m+1m)≤4m\prod_{m+1<p\le 2m+1} p \le \binom{2m+1}{m} \le 4^m, tức θ(2m+1)−θ(m+1)≤(log⁡4) m\theta(2m+1)-\theta(m+1) \le (\log 4)\,m.

Theo giả thiết quy nạp áp dụng cho m+1<nm+1<n, θ(m+1)<(log⁡4)(m+1)\theta(m+1) < (\log4)(m+1). Cộng lại, θ(n)=θ(2m+1)<(log⁡4)(m+1)+(log⁡4)m=(log⁡4)(2m+1)=(log⁡4)n\theta(n)=\theta(2m+1) < (\log4)(m+1) + (\log4)m = (\log4)(2m+1) = (\log4)n, hoàn tất quy nạp.

Chủ đề chứa định lý này

Chứng minh từng bước

Chưa có chứng minh từng bước cho định lý này.

Tài liệu tham khảo

  1. MacTutor History of Mathematics, University of St Andrews (2021). Prime numbers (history)
  2. Donald J. Newman (1980). Simple analytic proof of the prime number theorem · DOI:10.1080/00029890.1980.11995126