MathLabs
Định lýĐã chứng minh

Định lý Giá trị chính quy (Định lý Tạo ảnh)

Phát biểu

Cho f:Mm→Nnf: M^m \to N^n trơn và q∈Nq \in N là giá trị chính quy (nghĩa là dfpdf_p toàn ánh với mọi p∈f−1(q)p \in f^{-1}(q)). Khi đó f−1(q)f^{-1}(q) là một đa tạp con trơn của MM có chiều m−nm-n.

Vì sao đúng?

Định lý này là công cụ chính để tạo ra đa tạp: thay vì xây tay một atlas, ta mô tả một hình là tập không của một ánh xạ và chỉ cần kiểm tra một điều kiện đại số tuyến tính (tính toàn ánh của vi phân) tại mỗi điểm nghiệm.

Phác thảo chứng minh

Cố định p∈f−1(q)p \in f^{-1}(q). Vì dfp:TpM→TqNdf_p: T_pM \to T_qN toàn ánh và dim⁡TpM=m≥n=dim⁡TqN\dim T_pM = m \ge n = \dim T_qN, hạt nhân K=ker⁡dfpK = \ker df_p có chiều m−nm-n. Chọn phần bù tuyến tính WW sao cho TpM=K⊕WT_pM = K \oplus W với dim⁡W=n\dim W = n; khi đó dfp∣W:W→TqNdf_p|_W : W \to T_qN là đẳng cấu.

Làm việc trong tọa độ địa phương tâm tại pp và qq (qua các bản đồ), sao cho ff trở thành ánh xạ trơn Rm→Rn\mathbb{R}^m \to \mathbb{R}^n với f(0)=0f(0)=0 và df0df_0 toàn ánh. Sắp lại tọa độ (x,y)∈Rm−n×Rn(x,y) \in \mathbb{R}^{m-n}\times\mathbb{R}^n sao cho ∂f/∂y\partial f/\partial y tại 00 là khối n×nn\times n khả nghịch (có thể vì df0df_0 có hạng nn).

Định nghĩa Φ(x,y)=(x,f(x,y))\Phi(x,y) = (x, f(x,y)). Khi đó dΦ0=(I0∂f/∂x∂f/∂y)d\Phi_0 = \begin{pmatrix} I & 0 \\ \partial f/\partial x & \partial f/\partial y \end{pmatrix} có det⁡dΦ0=det⁡(∂f/∂y)≠0\det d\Phi_0 = \det(\partial f/\partial y) \ne 0, nên Φ\Phi là vi phôi địa phương theo Định lý Hàm ngược. Trong tọa độ mới (x,y′)=Φ(x,y)(x,y') = \Phi(x,y), phương trình f=qf=q (tức f=0f=0) trở thành chính xác y′=0y'=0.

Vậy gần pp, f−1(q)f^{-1}(q) là tập {y′=0}\{y'=0\}, mà trong các tọa độ này chính là một lát tọa độ chiều (m−n)(m-n) — một bản đồ trơn cho f−1(q)f^{-1}(q). Vì pp tùy ý, mọi điểm của f−1(q)f^{-1}(q) đều có bản đồ như vậy, và các ánh xạ chuyển tiếp giữa các bản đồ này là hạn chế của các ánh xạ chuyển tiếp (trơn) của MM, nên trơn. Do đó f−1(q)f^{-1}(q) là một đa tạp con trơn chiều (m−n)(m-n).

Chủ đề chứa định lý này

Chứng minh từng bước

Chưa có chứng minh từng bước cho định lý này.

Tài liệu tham khảo

  1. John M. Lee (2012). Introduction to Smooth Manifolds
  2. Victor Guillemin, Alan Pollack (1974). Differential Topology
  3. F. Bullo, R. M. Murray (1999). Riemannian Manifolds in Robot Motion Planning and Control