Định lý phần dư Trung Hoa (Tôn Tử, Tần Cửu Thiều)
Phát biểu
Cho là các số nguyên dương đôi một nguyên tố cùng nhau và là các số nguyên tùy ý. Khi đó hệ đồng dư với mọi có nghiệm , và nghiệm này duy nhất theo modulo .
Vì sao đúng?
Được ghi chép lần đầu vào khoảng thế kỷ 3–5 trong Tôn Tử toán kinh ("số vật chưa biết") và được Tần Cửu Thiều đưa ra thuật toán tổng quát hoàn chỉnh năm 1247 (phép Đại Diễn), định lý này nói rằng các modulo đôi một nguyên tố cùng nhau mang thông tin độc lập: biết số dư của một số theo modulo 3, modulo 5, modulo 7 sẽ xác định duy nhất số đó theo modulo 105, không mất thông tin và cũng không mâu thuẫn, vì các modulo không bao giờ "chồng lấn".
Phác thảo chứng minh
Sự tồn tại, bước 1 (dựng các mảnh ghép): với mỗi , định nghĩa , tích của mọi modulo trừ . Vì các đôi một nguyên tố cùng nhau, mọi thừa số nguyên tố của không xuất hiện trong bất kỳ nào (), nên . Theo đẳng thức Bezout (thuật toán Euclid mở rộng), tồn tại số nguyên — nghịch đảo modulo của theo — sao cho .
Sự tồn tại, bước 2 (ráp nghiệm): đặt . Cố định một chỉ số bất kỳ rồi rút gọn tổng này theo modulo . Với mọi , thừa số chứa như một trong các thừa số của nó (vì ), nên và số hạng . Chỉ số hạng thứ còn lại: (dùng ). Vì tùy ý, thỏa mãn mọi đồng dư cùng lúc.
Tính duy nhất theo modulo : giả sử là một số nguyên khác cũng thỏa mọi . Khi đó với mọi , nghĩa là mọi đều chia hết . Vì các đôi một nguyên tố cùng nhau, bội chung nhỏ nhất của chúng bằng tích của chúng, nên — bất kỳ bội chung nào của các số đôi một nguyên tố cùng nhau đều phải là bội của tích chúng. Vậy : nghiệm là duy nhất theo modulo , đúng như khẳng định.
Kiểm tra với ví dụ nhỏ: lấy với , tức hệ . Ở đây ; cần , tức , nên ; cần , nên . Khi đó , nên . Kiểm tra: dư theo modulo , và dư theo modulo — cả hai đồng dư đều đúng, xác nhận cách dựng.
Chủ đề chứa định lý này
Chứng minh từng bước
Chưa có chứng minh từng bước cho định lý này.
Tài liệu tham khảo
- Victor J. Katz (2009). A History of Mathematics: An Introduction
- Oliver Knill (2012). A Multivariable Chinese Remainder Theorem · arXiv:1206.5114