Tính vuông góc và diện tích của tích có hướng
Phát biểu
Với mọi và , tích có hướng thỏa , , và .
Vì sao đúng?
Hai đẳng thức đầu xác nhận vuông góc với cả hai vectơ đầu vào, nên nó cho ngay một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng bất kỳ căng bởi và . Đẳng thức thứ ba viết lại thành , chính là diện tích đáy-nhân-cao của hình bình hành dựng trên và .
Phác thảo chứng minh
Tính trực tiếp tích vô hướng từ định nghĩa tọa độ: (u x v) . u = (u2 v3 - u3 v2) u1 + (u3 v1 - u1 v3) u2 + (u1 v2 - u2 v1) u3.
Khai triển ba tích cho u1 u2 v3 - u1 u3 v2 + u2 u3 v1 - u1 u2 v3 + u1 u3 v2 - u2 u3 v1 = 0, vì sáu số hạng triệt tiêu từng cặp. Phép tính cho (u x v) . v = 0 hoàn toàn tương tự.
Với đẳng thức độ dài, khai triển |u x v|^2 = (u2 v3 - u3 v2)^2 + (u3 v1 - u1 v3)^2 + (u1 v2 - u2 v1)^2. Mặt khác, khai triển |u|^2 |v|^2 - (u . v)^2 = (u1^2+u2^2+u3^2)(v1^2+v2^2+v3^2) - (u1 v1 + u2 v2 + u3 v3)^2.
Ở biểu thức thứ hai, các số hạng chéo u1^2 v1^2, u2^2 v2^2, u3^2 v3^2 triệt tiêu, còn lại đúng sáu số hạng ngoài đường chéo u_i^2 v_j^2 - 2 u_i u_j v_i v_j giống hệt như trong khai triển của |u x v|^2. Vì u . v = |u||v|cos(theta), biểu thức này bằng |u|^2|v|^2(1 - cos^2(theta)) = (|u||v|sin(theta))^2.
Chủ đề chứa định lý này
Chứng minh từng bước
Chưa có chứng minh từng bước cho định lý này.