Bài 1Chứng minh mệnh đề sau đúng với n=3 và n=5, nhưng sai với mọi số tự nhiên khác n>2: với các số thực tùy ý a1,a2,…,an, (a1−a2)(a1−a3)⋯(a1−an)+(a2−a1)(a2−a3)⋯(a2−an)+⋯+(an−a1)(an−a2)⋯(an−an−1)≥0.Các cách giải: 1
Bài 2Xét khối đa diện lồi P1 có chín đỉnh A1,A2,…,A9. Gọi Pi là ảnh của P1 qua phép tịnh tiến đưa A1 tới Ai (i=2,3,…,9). Chứng minh ít nhất hai khối trong P1,P2,…,P9 có chung một điểm trong.Các cách giải: 1
Bài 3Chứng minh tập các số nguyên dạng 2k−3 (k=2,3,…) chứa một tập con vô hạn mà mọi hai phần tử đều nguyên tố cùng nhau.Các cách giải: 1
Bài 4Mọi mặt của tứ diện ABCD là tam giác nhọn. Xét các đường gấp khúc kín XYZTX, trong đó X nằm trong AB, còn Y,Z,T lần lượt nằm trong BC,CD,DA. Chứng minh: (a) nếu ∠DAB+∠BCD=∠CDA+∠ABC thì không có đường nào đạt độ dài nhỏ nhất; (b) nếu ∠DAB+∠BCD=∠CDA+∠ABC thì có vô hạn đường ngắn nhất, cùng độ dài 2ACsin(α/2), với α=∠BAC+∠CAD+∠DAB.Các cách giải: 1
Bài 5Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên m, tồn tại một tập hữu hạn S các điểm trong mặt phẳng sao cho mỗi điểm A trong S có đúng m điểm của S cách A một đơn vị.Các cách giải: 1
Bài 6Cho A=(aij) (i,j=1,2,…,n) là ma trận vuông có các phần tử nguyên không âm. Giả sử mỗi khi aij=0, tổng các phần tử ở hàng i và cột j ít nhất là n. Chứng minh tổng tất cả phần tử của ma trận ít nhất bằng n2/2.Các cách giải: 1